
Thứ tư, 03 Tháng 8 2011 22:19
Trong đợt này, mẫu Wave RSX AT của Honda Việt Nam (HVN) tăng giá nhiều nhất - 3 triệu đồng.

Mẫu Wave RSX AT tăng giá mạnh nhất đợt này
Tăng giá ít hơn dòng xe tay ga kiểu dáng xe số Wave RSX AT là Wave 110, các mẫu xe phát triển tại thị trường Việt Nam như Wave alpha và Super Dream.
Hiện tại trên thị trường, các mẫu xe số của HVN vẫn đang được các đại lý ủy nhiệm (HEAD) bán với mức chênh lệch từ 500.000 đồng đến 1 triệu đồng tùy loại; các mẫu xe ga như PCX, Click, Air Blade vẫn có sức tiêu thụ chậm, nên giá bán có xu hướng duy trì mức chênh lệch không nhiều so với giá bán lẻ đề xuất của HVN.
Ngoài ra, sắp tới, dự báo như nguồn cung xe ga trên thị trường Việt Nam sẽ tăng thêm khi HVN khánh thành một nhà máy chuyên sản xuất xe ga, với sản lượng khoảng 500.000xe/năm, nâng tổng công suất của Honda tại Việt Nam lên 2,5 triệu xe/năm.
Dưới đây là mức tăng cụ thể của các mẫu xe Honda Việt Nam lần này:
| Stt | Loại xe |
Giá cũ (VND) |
Giá mới (VND) |
Thay đổi (VND) |
| 1 | SH 150cc | 121.990.000 | 121.990.000 | - |
| 2 | SH 125cc | 99.990.000 | 99.990.000 | - |
| 3 | PCX | 58.990.000 | 58.990.000 | - |
| 4 | Air Blade FI 2011 (Bản thể thao) |
36.990.000 | 37.990.000 | 1.000.000 |
| 5 | Air Blade FI 2011 (Bản tiêu chuẩn) |
35.990.000 | 36.990.000 | 1.000.000 |
| 6 | LEAD (Màu ánh Vàng) |
35.490.000 | 35.490.000 | - |
| 7 | LEAD (Màu đỏ, nâu, trắng, bạc, vàng) |
34.990.000 | 34.990.000 | - |
| 8 | Click Play 2010 | 26.490.000 | 26.490.000 | - |
| 9 | Click Exceed 2010 | 25.990.000 | 25.990.000 | - |
| 10 | Future X FI (Phanh đĩa, vành đúc) |
29.990.000 | 29.990.000 | - |
| 11 | Future X FI (Phânh đĩa, vành nan hoa) |
28.990.000 | 28.990.000 | - |
| 12 | Future X (Phanh đĩa, vành nan hoa) |
23.500.000 | 23.500.000 | - |
| 13 | Future X (Phanh cơ, vành nan hoa) |
22.500.000 | 22.500.000 | - |
| 14 | Wave RSX FI AT (Phanh đĩa, vành đúc) |
27.590.000 | 30.590.000 | 3.000.000 |
| 15 | Wave RSX FI AT (Phanh đĩa,, vành nan hoa) |
26.590.000 | 29.590.000 | 3.000.000 |
| 16 | Wave 110 RSX (Vành đúc) |
18.990.000 | 20.290.000 | 1.300.000 |
| 17 | Wave 110 RSX (Vành nan hoa) |
17.490.000 | 18.790.000 | 1.300.000 |
| 18 | Wave 110 RS (Phanh đĩa, vành đúc) |
17.990.000 | 17.990.000 | - |
| 19 | Wave 110 RS (Phanh đĩa, vành nan hoa) |
16.490.000 | 16.490.000 | - |
| 20 | Super Dream | 16.390.000 | 16.990.000 | 600.000 |
| 21 | Wave 110 S (Phanh đĩa, vành nan hoa) |
16.490.000 | 16.490.000 | - |
| 22 | Wave 110 S (Phanh cơ, vành nan hoa) |
15.490.000 | 15.490.000 | - |
| 23 | Wave α | 14.190.000 | 14.990.000 | 800.000 |
| Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng | ||||
xevina tổng hợp